CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1750 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 BHYT001 Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ BHXH, thẻ BHYT (Thực hiện đối với trường hợp cấp lại sổ BHXH do mất hỏng; cấp lại đổi thẻ BHYT) Lĩnh vực cấp sổ BHXH, thẻ BHYT
2 1.010727.000.00.00.H25 Thủ tục cấp giấy phép môi trường Quản lý Môi trường
3 1.009794.000.00.00.H25 Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trong khu công nghiệp thuộc trách nhiệm quản lý của Ban quản lý các khu công nghiệp Quản lý Quy hoạch và xây dựng
4 QLDN001 Thủ tục Đăng ký nội quy lao động đối với các doanh nghiệp trong khu công nghiệp Quản lý Doanh nghiệp
5 TM0001 Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại khu công nghiệp Quản lý Thương mại
6 1.001158.000.00.00.H25 Thủ tục cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ. Lĩnh vực công nghiệp nặng
7 2.000626.000.00.00.H25 Thủ tục cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
8 2.001617.000.00.00.H25 Thủ tục cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 3MW đặt tại địa phương Lĩnh vực điện
9 2.000453.000.00.00.H25 Thủ tục thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ 210m3 đến dưới 5.000m3 Lĩnh vực Dầu khí
10 1.005190.000.00.00.H25 Thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại Lĩnh vực Giám định thương mại
11 1.009992.000.00.00.H25 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (Trường hợp được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp) Hoạt Động Xây Dựng
12 2.000142.000.00.00.H25 Thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Kinh doanh khí
13 2.000046.000.00.00.H25 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng Lĩnh vực khoa học, công nghệ
14 2.001646.000.00.00.H25 Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
15 2.000331.000.00.00.H25 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh Công nghiệp địa phương